sự thế

Học thuật
Thân thiện
sự thế

Ông ấy phân tích sự thế của cuộc đàm phán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng, hoàn cảnh cụ thể của sự việc tại một thời điểm nhất định: "Sự thế" dùng để chỉ toàn bộ tình hình, trạng thái hiện tại của một sự việc, sự kiện hoặc tình huống nào đó.
    • Thế cục, tình thế: Từ này còn mang nghĩa chỉ xu hướng, chiều hướng phát triển chung của sự việc trong một giai đoạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy phân tích rất sự thế của cuộc chiến. (Ông ấy phân tích rất tình hình/thế cục của cuộc chiến.)
    • Nhìn vào sự thế hiện nay, chúng ta cần phải thay đổi chiến lược. (Nhìn vào tình thế hiện nay, chúng ta cần phải thay đổi chiến lược.)
    • Đã ba thứ tóc trên đầu, gẫm trong sự thế thêm âu cho đời. (Câu thơ cổ, ý nói: tuổi đã cao, ngẫm nghĩ về thế cuộc/tình đời lại càng thêm lo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xem xét sự thế": phân tích, đánh giá tình hình.
    • Nhà lãnh đạo phải biết xem xét sự thế để đưa ra quyết định đúng đắn.
  • "Sự thế đã an bài": tình hình/việc đã được sắp đặt, định đoạt.
    • Mọi chuyện đều đã số phận, sự thế đã an bài rồi.
  • "Theo sự thế": tùy theo tình hình, tùy ứng biến.
    • Chúng ta cứ hành động theo sự thế, chưa cần vội vàng.
Biến thể từ gần giống
  • Thế (danh từ): thế lực, vị thế, tư thế. ( dụ: , ).
  • Tình thế (danh từ): hoàn cảnh, tình hình cụ thể. Gần nghĩa với "sự thế" nhưng thường nhấn mạnh tính chất khẩn cấp hoặc cần xử lý.
  • Thời thế (danh từ): tình hình, xu hướng của thời đại. ( dụ: ).
  • Cục diện (danh từ): bố cục, tình hình tổng thể (thường dùng trong chính trị, quân sự).
Từ đồng nghĩa
  • Tình hình: trạng thái, diễn biến của sự việc.
  • Hoàn cảnh: điều kiện, tình trạng xung quanh sự việc.
  • Thế cục: cục diện, tình hình chung (thường mang tính bao quát, dài hạn).
Thành ngữ liên quan
  • "Thế thái nhân tình": chỉ sự đổi thay, lạnh nhạt của lòng người thế sự. (Từ "thế" trong thành ngữ này gần với "sự thế").
    • Trải qua bao biến cố, ông đã thấu hiểu lẽ thế thái nhân tình.
  • "Tùy ứng biến": hành động linh hoạt theo tình huống. Cách hành xử phù hợp với "sự thế".
    • Đối phó với tình huống này, chúng ta chỉ còn cách tùy ứng biến.
sự thế

Ông ấy phân tích sự thế của cuộc đàm phán.

  1. dt (H. thế: trạng thái) Tình trạng của sự việc: Đã ba thứ tóc trên đầu, gẫm trong sự thế thêm âu cho đời (LVT).

Từ gần giống

Từ chứa "sự thế"