sự thế

  1. dt (H. thế: trạng thái) Tình trạng của sự việc: Đã ba thứ tóc trên đầu, gẫm trong sự thế thêm âu cho đời (LVT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sự thế"

sự thế
Ông ấy phân tích sự thế của cuộc đàm phán.